Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13083

recoil

/ri'kɔil/

danh từ

  • sự dội lại, sự nảy lại; sự giật (súng); sự bật lên (của lò xo)
    • the recoil of a gun: sự giật lại của khẩu đại bác
  • sự lùi lại (vì sợ, ghê tởm...); sự chùn lại

nội động từ

  • dội lại, nảy lại; giật (súng); bật lên (lò xo)
    • the gun recoils: khẩu đại bác giật
  • lùi lại (vì sợ, ghê tởm...); chùn lại, thoái lui
    • to recoil from something: chùn lại trước việc gì
    • to recoil from doing something: chùn lại không dám làm việc gì
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) rút lui (trước kẻ địch)
  • (nghĩa bóng) (: on, upon) có ảnh hưởng ngược lại, tác hại trở lại
    • his meanness recoiled upon his own head: cái tính bần tiện của hắn tác hại trở lại ngay cho bản thân hắn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the backward jerk of a gun when it is fired\nn. a movement back from an impact

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...