recoil
/ri'kɔil/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13083
Nghĩa thường dùng
rút lui hoặc phản ứng mạnh mẽ với điều gì đó
động từ
“She recoiled in fear when she saw the snake.”Cô ấy rút lui trong sợ hãi khi thấy con rắn.
Biến thể từ
recoiled quá khứ
recoils ngôi 3 số ít
recoiling hiện tại phân từ
recoiled quá khứ phân từ
recoils số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recoil
/ri'kɔil/
danh từ
- sự dội lại, sự nảy lại; sự giật (súng); sự bật lên (của lò xo)
- the recoil of a gun: sự giật lại của khẩu đại bác
- sự lùi lại (vì sợ, ghê tởm...); sự chùn lại
nội động từ
- dội lại, nảy lại; giật (súng); bật lên (lò xo)
- the gun recoils: khẩu đại bác giật
- lùi lại (vì sợ, ghê tởm...); chùn lại, thoái lui
- to recoil from something: chùn lại trước việc gì
- to recoil from doing something: chùn lại không dám làm việc gì
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) rút lui (trước kẻ địch)
- (nghĩa bóng) (: on, upon) có ảnh hưởng ngược lại, tác hại trở lại
- his meanness recoiled upon his own head: cái tính bần tiện của hắn tác hại trở lại ngay cho bản thân hắn
Định nghĩa tiếng Anh
n. the backward jerk of a gun when it is fired n. a movement back from an impact