recollect
/,rekə'lekt/ phổ biến #17984
“recollecting” là hiện tại phân từ của recollect — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
nhớ lại, hồi tưởng lại
động từ
“I often recollect my childhood memories.”Tôi thường nhớ lại những kỷ niệm thời thơ ấu.
Biến thể từ
recollected quá khứ
recollects ngôi 3 số ít
recollecting hiện tại phân từ
recollected quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recollect
/,rekə'lekt/
ngoại động từ
- nhớ lại, hồi tưởng lại
- to recollect old scenes: nhớ lại những cảnh cũ
- nhớ ra, nhận ra
- I can't recollect you: tôi không thể nhớ ra anh
Định nghĩa tiếng Anh
v recall knowledge from memory; have a recollection