Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reconnaissance

/ri'kɔnisəns/ GRECollins ★ phổ biến #11909
Biến thể từ reconnaissances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reconnaissance

/ri'kɔnisəns/

danh từ

  • (quân sự) sự trinh sát, sự do thám
    • to make a reconnaissance: đi trinh sát, đi do thám
  • (quân sự) đội trinh sát
  • sự thăm dò
    • a reconnaissance of the work to be done: sự thăm dò công tác sắp làm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of reconnoitring (especially to gain information about an enemy or potential enemy)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...