Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reconsider

/'ri:kən'sidə/ Collins ★ phổ biến #7758

Nghĩa thường dùng

xem xét lại, suy nghĩ lại động từ

“The board was asked to reconsider the merger proposal.”Hội đồng được yêu cầu xem xét lại đề xuất sáp nhập.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reconsider

/'ri:kən'sidə/

ngoại động từ

  • xem xét lại (một vấn đề); xét lại (một quyết định, biện pháp...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. consider again; give new consideration to; usually with a view to changing v. consider again (a bill) that had been voted upon before, with a view to altering it

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...