Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recoverable

/ri'kʌvərəbl/ phổ biến #24375

Nghĩa thường dùng

có thể lấy lại hoặc phục hồi tính từ

“The recoverable items were returned to their owners.”Các vật phẩm có thể phục hồi đã được trả lại cho chủ sở hữu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recoverable

/ri'kʌvərəbl/

tính từ

  • có thể lấy lại, có thể giành lại, có thể tìm lại
  • có thể bù lại, có thể đòi, có thể thu về (nợ...)
  • có thể cứu chữa
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being recovered or regained

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...