recoverable
/ri'kʌvərəbl/ phổ biến #24375
Nghĩa thường dùng
có thể lấy lại hoặc phục hồi
tính từ
“The recoverable items were returned to their owners.”Các vật phẩm có thể phục hồi đã được trả lại cho chủ sở hữu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recoverable
/ri'kʌvərəbl/
tính từ
- có thể lấy lại, có thể giành lại, có thể tìm lại
- có thể bù lại, có thể đòi, có thể thu về (nợ...)
- có thể cứu chữa
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being recovered or regained