recreate
/'rekrieit/ Collins ★
“recreating” là hiện tại phân từ của recreate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tái tạo lại, làm lại
động từ
“They are recreating the historical event for the festival.”Họ đang tái tạo sự kiện lịch sử cho lễ hội.
Biến thể từ
recreates ngôi 3 số ít
recreating hiện tại phân từ
recreated quá khứ
recreated quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recreate
/'rekrieit/
ngoại động từ
- làm giải khuây
- it recreates him to play chess with his neighbours: đánh cờ với các người láng giếng làm anh ta giải khuây
- to recreate oneself: giải lao, giải trí, tiêu khiển
Định nghĩa tiếng Anh
v. create anew