rectangular
/rek'tæɳgjulə/ TOEFL phổ biến #9527
Nghĩa thường dùng
Có hình chữ nhật
tính từ
“The table is rectangular in shape.”Cái bàn có hình chữ nhật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rectangular
/rek'tæɳgjulə/
tính từ
- hình chữ nhật
- vuông góc
- rectangular co-ordinates: toạ độ vuông góc
Định nghĩa tiếng Anh
s. having four right angles