Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rectangular

/rek'tæɳgjulə/ TOEFL phổ biến #9527

Nghĩa thường dùng

Có hình chữ nhật tính từ

“The table is rectangular in shape.”Cái bàn có hình chữ nhật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rectangular

/rek'tæɳgjulə/

tính từ

  • hình chữ nhật
  • vuông góc
    • rectangular co-ordinates: toạ độ vuông góc
Định nghĩa tiếng Anh

s. having four right angles

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...