rediscover
/'ri:dis'kʌvə/ Collins ★ phổ biến #10565
“rediscovered” là quá khứ phân từ của rediscover — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tìm lại điều gì đó đã bị quên
động từ
“They hope to rediscover ancient techniques.”Họ hy vọng sẽ tìm lại các kỹ thuật cổ xưa.
Biến thể từ
rediscovered quá khứ phân từ
rediscovered quá khứ
rediscovering hiện tại phân từ
rediscovers ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rediscover
/'ri:dis'kʌvə/
ngoại động từ
- tìm ra lại, phát hiện lại
Định nghĩa tiếng Anh
v. discover again