redouble
/ri'dʌbl/
ngoại động từ
- làm to gấp đôi; làm cho to hơn; tăng thêm, tăng cường thêm
- to redouble one's efforts: cố gắng gấp đôi; cố gắng hơn nữa, nổ lực hơn nữa
nội động từ
- gấp đôi; to hơn, nhiều hơn, mạnh hơn (trước đây)
Biến thể từ
redoubled quá khứ
redoubled quá khứ phân từ
redoubling hiện tại phân từ
redoubles ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. double in magnitude, extent, or intensity\nv. double again\nv. make twice as great or intense