reductionism
/ri'dʌkʃәnizm/ phổ biến #26633
Nghĩa thường dùng
quan điểm cho rằng mọi thứ có thể được giải thích bằng các yếu tố cơ bản hơn
danh từ
“Reductionism simplifies complex systems into their basic components.”Chủ nghĩa giảm thiểu đơn giản hóa các hệ thống phức tạp thành các thành phần cơ bản.
Biến thể từ
reductionisms số nhiều
Đồng nghĩa
simplificationatomism
Trái nghĩa
holismemergentism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reductionism
//
* danh từ- giản hoá luận
Định nghĩa tiếng Anh
n. a theory that all complex systems can be completely understood in terms of their components n. the analysis of complex things into simpler constituents