Từ điển Anh–Việt

112.114 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refined

/ri'faind/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7700

Nghĩa thường dùng

tinh chế tính từ

“The refined sugar is used in many desserts.”Đường tinh chế được sử dụng trong nhiều món tráng miệng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

refined

/ri'faind/

tính từ

  • nguyên chất (vàng)
  • đã lọc; đã tinh chế (đường, dầu)
  • lịch sự, tao nhã, tế nhị; có học thức (người)
Định nghĩa tiếng Anh

a. (used of persons and their behavior) cultivated and genteel a. freed from impurities by processing

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...