refined
/ri'faind/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7700
Nghĩa thường dùng
tinh chế
tính từ
“The refined sugar is used in many desserts.”Đường tinh chế được sử dụng trong nhiều món tráng miệng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
refined
/ri'faind/
tính từ
- nguyên chất (vàng)
- đã lọc; đã tinh chế (đường, dầu)
- lịch sự, tao nhã, tế nhị; có học thức (người)
Định nghĩa tiếng Anh
a. (used of persons and their behavior) cultivated and genteel a. freed from impurities by processing