refinery
/ri'fainəri/ GRECollins ★ phổ biến #9383
Nghĩa thường dùng
Nhà máy lọc
danh từ
“The oil refinery is located near the river.”Nhà máy lọc dầu nằm gần dòng sông.
Biến thể từ
refineries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
refinery
/ri'fainəri/
danh từ
- nhà máy luyện tinh (kim loại); nhà máy lọc, nhà máy tinh chế (dầu, đường...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an industrial plant for purifying a crude substance