reflective
/ri'flektiv/ Collins ★ phổ biến #6862
Nghĩa thường dùng
có khả năng suy nghĩ sâu sắc
tính từ
“She is very reflective about her past decisions.”Cô ấy rất suy nghĩ sâu sắc về những quyết định trong quá khứ của mình.
Biến thể từ
reflectives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reflective
//
* tính từ- phản chiếu (nhất là ánh sáng)
- biết suy nghĩ; có suy nghĩ
- suy nghĩ, nghi ngờ, trầm ngâm (vẻ)
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of physically reflecting light or sound s. devoted to matters of the mind