Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refractor

/ri'fæktə/ phổ biến #16447
Biến thể từ refractors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

refractor

/ri'fæktə/

danh từ

  • (vật lý) kính nhìn xa khúc xạ
Định nghĩa tiếng Anh

n. Anything that refracts n. A refracting telescope, in which the image to be viewed is formed by the refraction of light in passing through a convex lens.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...