refract
/ri'frækt/ phổ biến #22107
“refracts” là ngôi 3 số ít của refract — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
bẻ cong ánh sáng khi nó đi qua một chất liệu
động từ
Biến thể từ
refracted quá khứ phân từ
refracts ngôi 3 số ít
refracted quá khứ
refracting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
refract
//
- (vật lí) khúc xạ
Định nghĩa tiếng Anh
v. subject to refraction v. determine the refracting power of (a lens)