Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refreshing

/ri'freʃiɳ/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #8722

Nghĩa thường dùng

tươi mát tính từ

“A cold drink is refreshing on a hot day.”Một đồ uống lạnh rất tươi mát vào ngày nóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

refreshing

/ri'freʃiɳ/

tính từ

  • làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh
    • a refreshing sleep: một giấc ngủ khoan khoái
Định nghĩa tiếng Anh

v refresh one's memory v make (to feel) fresh v become or make oneself fresh again v make fresh again s imparting vitality and energy s pleasantly new or different

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...