Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refrigerator

/ri'fridʤəreitə/ TOEFLOxford 3000Collins ★ phổ biến #4133

Nghĩa thường dùng

tủ lạnh danh từ

“Make sure to keep the leftovers in the refrigerator.”Hãy chắc chắn giữ thức ăn thừa trong tủ lạnh.

Biến thể từ refrigerators số nhiều
Đồng nghĩa fridgecoolericeboxchiller
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

refrigerator

/ri'fridʤəreitə/

danh từ

  • tủ ướp lạnh, phòng ướp lạnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. white goods in which food can be stored at low temperatures

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...