Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fridge

/fridʤ/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #9318

Nghĩa thường dùng

tủ lạnh danh từ

“Make sure to put the leftovers in the fridge.”Hãy chắc chắn để đồ ăn thừa vào tủ lạnh.

Biến thể từ fridges số nhiều
Đồng nghĩa refrigeratorcooler
Trái nghĩa ovenstove
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fridge

/fridʤ/

danh từ

  • (thông tục) tủ ướp lạnh ((viết tắt) của frigerator)
Định nghĩa tiếng Anh

n a refrigerator in which the coolant is pumped around by an electric motor

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...