Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regulatory

/ˈrɛɡjʊlətɔri/

Nghĩa thường dùng

quy định tính từ

“They follow regulatory guidelines.”Họ tuân theo các hướng dẫn quy định.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • quy định

ví dụ

They follow regulatory guidelines. — Họ tuân theo các hướng dẫn quy định.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...