Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rehab

/ˈriːhæb/

Nghĩa thường dùng

giải nghiện danh từ

“He went to rehab to recover from his addiction.”Anh ấy đã đến trung tâm giải nghiện để phục hồi từ cơn nghiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • giải nghiện

ví dụ

He went to rehab to recover from his addiction. — Anh ấy đã đến trung tâm giải nghiện để phục hồi từ cơn nghiện.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...