Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rehabilitate

/,ri:ə'biliteit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #11206

Nghĩa thường dùng

phục hồi danh dự, cải thiện hình ảnh động từ

“The brand rehabilitated its image after the recall crisis.”Thương hiệu phục hồi hình ảnh sau cuộc khủng hoảng thu hồi sản phẩm.

Đồng nghĩa reformrestore
Trái nghĩa corruptworsen
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rehabilitate

/,ri:ə'biliteit/

ngoại động từ

  • phục hồi (chức vị, danh dự, sức khoẻ...)
  • cải tạo giáo dục lại (những người có tội)
  • xây dựng lại, khôi phục lại (đất nước...)
  • (y học) tập luyện lại (những người bị tê bại)
  • sắp xếp lại bậc (cho công nhân...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. help to readapt, as to a former state of health or good repute v. reinstall politically v. restore to a state of good condition or operation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...