Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reimburse

/,ri:im'bə:s/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11893

Nghĩa thường dùng

hoàn tiền, bồi hoàn động từ

“The company will reimburse your travel expenses.”Công ty sẽ hoàn tiền chi phí đi lại của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reimburse

/,ri:im'bə:s/

ngoại động từ

  • hoàn lại, trả lại (số tiền đã tiêu)
Định nghĩa tiếng Anh

v. pay back for some expense incurred

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...