reinstate
/'ri:in'steit/
ngoại động từ
- phục hồi (chức vụ, quyền lợi); lấy lại (sức khoẻ)
- sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ)
Biến thể từ
reinstated quá khứ phân từ
reinstated quá khứ
reinstating hiện tại phân từ
reinstates ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. restore to the previous state or rank