rejoice
/ri'dʤɔis/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #10736
Nghĩa thường dùng
làm cho vui mừng, làm cho hoan hỉ
động từ
“We rejoice at the good news.”Chúng tôi vui mừng trước tin tốt.
Biến thể từ
rejoicing hiện tại phân từ
rejoiced quá khứ
rejoices ngôi 3 số ít
rejoiced quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rejoice
/ri'dʤɔis/
ngoại động từ
- làm cho vui mừng, làm cho hoan hỉ
- we are rejoiced to see him here: chúng tôi vui mừng thấy anh ta ở đây
- the boy's success rejoiced his mother's heart: sự thành công của đứa trẻ làm vui lòng người mẹ
nội động từ
- vui mừng, hoan
- (: in) vui hưởng (cái gì), rất hạnh phúc có được (cái gì);(đùa cợt) có (cái gì)
- to rejoice in something: rất hạnh phúc có được cái gì;(đùa cợt) có (cái gì)
- vui chơi; liên hoan, ăn mừng
Định nghĩa tiếng Anh
v. feel happiness or joy