Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relativity

/,relə'tiviti/ Collins ★ phổ biến #11500

Nghĩa thường dùng

thuyết tương đối danh từ

“Einstein's relativity reshaped physics.”Thuyết tương đối của Einstein định hình lại vật lý.

Biến thể từ relativities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

relativity

/,relə'tiviti/

danh từ

  • tính tương đối
    • the theory of relativity: thuyết tương đối
Định nghĩa tiếng Anh

n. (physics) the theory that space and time are relative concepts rather than absolute concepts n. the quality of being relative and having significance only in relation to something else

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...