Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relentless

/ri'hentlis/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7035

Nghĩa thường dùng

tàn nhẫn, không thương xót tính từ

“The relentless pursuit of success can lead to burnout.”Sự theo đuổi tàn nhẫn của thành công có thể dẫn đến kiệt sức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

relentless

/ri'hentlis/

tính từ

  • tàn nhẫn, không thương xót
  • không hề yếu đi, không nao núng
    • to be relentless in doing something: làm việc gì hăng say không hề nao núng
Định nghĩa tiếng Anh

s not to be placated or appeased or moved by entreaty s never-ceasing

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...