relentless
/ri'hentlis/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7035
Nghĩa thường dùng
tàn nhẫn, không thương xót
tính từ
“The relentless pursuit of success can lead to burnout.”Sự theo đuổi tàn nhẫn của thành công có thể dẫn đến kiệt sức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
relentless
/ri'hentlis/
tính từ
- tàn nhẫn, không thương xót
- không hề yếu đi, không nao núng
- to be relentless in doing something: làm việc gì hăng say không hề nao núng
Định nghĩa tiếng Anh
s not to be placated or appeased or moved by entreaty s never-ceasing