Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relevant

/'relivənt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2814

Nghĩa thường dùng

có liên quan, thích hợp tính từ

“Provide only relevant information.”Chỉ cung cấp thông tin liên quan.

Đồng nghĩa pertinentapplicable
Trái nghĩa irrelevant
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

relevant

/'relivənt/

tính từ

  • thích đang, thích hợp; xác đáng
    • the relevant documents: những tài liệu thích hợp (cho vấn đề gì)
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a bearing on or connection with the subject at issue

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...