relevant
/'relivənt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2814
Nghĩa thường dùng
có liên quan, thích hợp
tính từ
“Provide only relevant information.”Chỉ cung cấp thông tin liên quan.
Đồng nghĩa
pertinentapplicable
Trái nghĩa
irrelevant
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
relevant
/'relivənt/
tính từ
- thích đang, thích hợp; xác đáng
- the relevant documents: những tài liệu thích hợp (cho vấn đề gì)
Định nghĩa tiếng Anh
a. having a bearing on or connection with the subject at issue