pertinent
/'pɔ:tinənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9895
Nghĩa thường dùng
liên quan trực tiếp, xác đáng
tính từ
“Please share only the most pertinent data with the panel.”Vui lòng chỉ chia sẻ dữ liệu liên quan trực tiếp nhất với ban hội thẩm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pertinent
/'pɔ:tinənt/
tính từ
- thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề...)
- this is not pertinent to the question: điều đó không thích hợp với vấn đề
- pertinent remark: lời nhận xét đúng chỗ
danh từ, (thường) số nhiều
- vật phụ thuộc
Định nghĩa tiếng Anh
s. having precise or logical relevance to the matter at hand