Từ điển Anh–Việt

112.118 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reliably

/ri'laiәbli/ phổ biến #11630

Nghĩa thường dùng

chắc chắn, đáng tin cậy trạng từ

“Richer individuals within any single country reliably reported greater life satisfaction.”Những cá nhân giàu có trong bất kỳ quốc gia nào cũng báo cáo một cách đáng tin cậy rằng họ có mức độ hài lòng với cuộc sống cao hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reliably

//

* phó từ
  • chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức...)
Định nghĩa tiếng Anh

r in a faithful manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...