Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relic

/'relik/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8394

Nghĩa thường dùng

di vật danh từ

“Religious relics are preserved carefully.”Di vật tôn giáo được bảo tồn cẩn thận.

Biến thể từ relics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

relic

/'relik/

danh từ

  • (tôn giáo) thành tích
  • di tích, di vật
    • a relic of early civilization: di tích của một nền văn minh
  • (số nhiều) di hài
Định nghĩa tiếng Anh

n. an antiquity that has survived from the distant past

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...