relic
/'relik/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8394
Nghĩa thường dùng
di vật
danh từ
“Religious relics are preserved carefully.”Di vật tôn giáo được bảo tồn cẩn thận.
Biến thể từ
relics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
relic
/'relik/
danh từ
- (tôn giáo) thành tích
- di tích, di vật
- a relic of early civilization: di tích của một nền văn minh
- (số nhiều) di hài
Định nghĩa tiếng Anh
n. an antiquity that has survived from the distant past