derelict
/'derilikt/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #18085
Nghĩa thường dùng
bị bỏ hoang, không được chăm sóc
tính từ
“The derelict house stood alone at the end of the street.”Ngôi nhà hoang phế đứng một mình ở cuối con phố.
Biến thể từ
derelicts số nhiều
Đồng nghĩa
abandoneddilapidated
Trái nghĩa
well-maintainedmodern
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
derelict
/'derilikt/
tính từ
- bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, vô chủ
- a derelict ship: chiếc tàu vô chủ
danh từ
- tàu vô chủ, tàu trôi giạt ngoài biển cả không ai nhận
- vật không ai nhìn nhận, vật không ai thừa nhận, vật vô chủ; người bị bỏ rơi không ai nhìn nhận
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person without a home, job, or property s. failing in what duty requires