Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relinquish

/ri'liɳkwiʃ/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9453

Nghĩa thường dùng

từ bỏ, nhường lại (quyền, chức vụ) động từ

“She relinquished her role as department head.”Cô ấy từ bỏ vai trò trưởng phòng của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

relinquish

/ri'liɳkwiʃ/

ngoại động từ

  • bỏ, từ bỏ (thói quen, hy vọng, quyền lợi...)
    • to relinquish one's hopes: từ bỏ hy vọng
    • to relinquish one's habits: bỏ những thói quen
  • buông, thả
    • to relinquish one's hold: buông tay ra
Định nghĩa tiếng Anh

v part with a possession or right v do without or cease to hold or adhere to v turn away from; give up v release, as from one's grip

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...