Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remain calm

/rɪˈmeɪn kɑːm/

Nghĩa thường dùng

giữ bình tĩnh cụm từ

“In stressful situations, it's important to remain calm.”Trong những tình huống căng thẳng, điều quan trọng là giữ bình tĩnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • giữ bình tĩnh
    • stay calm: giữ bình tĩnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...