panic
/'pænik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4310
Nghĩa thường dùng
hoảng loạn
động từ
“He tends to panic in stressful situations.”Anh ấy có xu hướng hoảng loạn trong tình huống căng thẳng.
Biến thể từ
panicking hiện tại phân từ
panics số nhiều
panics ngôi 3 số ít
panicked quá khứ
panicked quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
panic
/'pænik/
danh từ
- (thực vật học) cây tắc
tính từ
- sự hoảng sợ, sự hoang mang sợ hãi
tính từ
- hoảng sợ, hoang mang sợ hãi
ngoại động từ
- làm hoảng sợ, làm hoang mang sợ hãi
Định nghĩa tiếng Anh
n. an overwhelming feeling of fear and anxiety n. sudden mass fear and anxiety over anticipated events v. be overcome by a sudden fear v. cause sudden fear in or fill with sudden panic