remembrance
/ri'membrəns/ Collins ★ phổ biến #10803
Nghĩa thường dùng
hành động ghi nhớ hoặc tưởng niệm
danh từ
“They held a ceremony in remembrance of the victims.”Họ tổ chức một buổi lễ để tưởng niệm các nạn nhân.
Biến thể từ
remembrances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
remembrance
/ri'membrəns/
danh từ
- sự nhớ, sự hồi tưởng; trí nhớ, ký ức
- to call to remembrance: hồi tưởng lại
- in remembrance of someone: để tưởng nhớ tới ai
- to have something in remembrance: nhớ lại cái gì, hồi tưởng lại cái gì
- món quà lưu niệm
- (số nhiều) lời chúc, lời hỏi thăm (qua một người nào)
- please, give my remembrances to him: anh làm ơn cho tôi gửi lời hỏi thăm ông ta
Định nghĩa tiếng Anh
n. the ability to recall past occurrences