Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reminiscent

/,remi'nisnt/ Collins ★★ phổ biến #7515

Nghĩa thường dùng

Có xu hướng gợi nhớ điều gì đó; gợi ý về điều gì đó. tính từ

“The architecture is reminiscent of ancient Greece.”Kiến trúc gợi nhớ đến Hy Lạp cổ đại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reminiscent

/,remi'nisnt/

tính từ

  • nhớ lại; làm nhớ lại, gợi lại
    • to be reminiscent of something: gợi lại cái gì, làm nhớ lại cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

s serving to bring to mind

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...