reminiscent
/,remi'nisnt/ Collins ★★ phổ biến #7515
Nghĩa thường dùng
Có xu hướng gợi nhớ điều gì đó; gợi ý về điều gì đó.
tính từ
“The architecture is reminiscent of ancient Greece.”Kiến trúc gợi nhớ đến Hy Lạp cổ đại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reminiscent
/,remi'nisnt/
tính từ
- nhớ lại; làm nhớ lại, gợi lại
- to be reminiscent of something: gợi lại cái gì, làm nhớ lại cái gì
Định nghĩa tiếng Anh
s serving to bring to mind