Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

removed

/ri'mu:vd/ Collins ★ phổ biến #33406

Nghĩa thường dùng

đã loại bỏ động từ

“He removed the old furniture from the room.”Anh ấy đã loại bỏ đồ nội thất cũ khỏi phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

removed

/ri'mu:vd/

tính từ

  • xa, xa cách, khác biệt
    • they are not many degrees removed from the brute: bọn chúng cũng chẳng khác biệt loài thú vật là bao nhiêu

thành ngữ

  1. first cousin once (twice) removed
    • (xem) cousin
Định nghĩa tiếng Anh

s. separated in relationship by a given degree of descent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...