rendering
/'rendәriŋ/ TOEFLGRE phổ biến #10799
Nghĩa thường dùng
bản vẽ
danh từ
“The rendering of the building was impressive.”Bản vẽ của tòa nhà rất ấn tượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rendering
//
* danh từ- sự biểu diễn (một vai kịch, một bản nhạc )
- sự dịch (cái gì bằng văn bản); bản dịch
- vữa lót (trên đá, gạch)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a coat of stucco applied to a masonry wall n. perspective drawing of an architect's design n. giving in acknowledgment of obligation