repairable
/'ripeərəbl/
tính từ
- có thể sửa chữa, có thể tu sửa
- có thể sửa, có thể chuộc (lỗi, sai lầm)
- có thể đền bù, có thể bồi thường (thiệt hại)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Reparable.
109,037 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. Reparable.
Đang tải...