repast
/ri'pɑ:st/ phổ biến #26697
Nghĩa thường dùng
Một bữa ăn, đặc biệt là bữa ăn chính thức.
danh từ
“They enjoyed a lavish repast at the banquet.”Họ thưởng thức một bữa ăn phong phú tại buổi tiệc.
Biến thể từ
repasts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
repast
/ri'pɑ:st/
danh từ
- bữa ăn, bữa tiệc
- món ăn (trong bữa ăn)
Định nghĩa tiếng Anh
n the food served and eaten at one time