Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repeated

/ri'pi:tid/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #5546

Nghĩa thường dùng

lặp lại tính từ

“The repeated failures led to a review of the process.”Những thất bại lặp lại đã dẫn đến việc xem xét lại quy trình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

repeated

/ri'pi:tid/

tính từ

  • nhiều lần nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại
    • on repeated occasions: nhiều lần
Định nghĩa tiếng Anh

v to say, state, or perform again v make or do or perform again v happen or occur again v to say again or imitate v do over v repeat an earlier theme of a composition s recurring again and again

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...