Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repetitive

/ri'pətitiv/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10127

Nghĩa thường dùng

Lặp đi lặp lại tính từ

“His job is quite repetitive, as he does the same tasks every day.”Công việc của anh ấy khá lặp đi lặp lại, vì anh làm những nhiệm vụ giống nhau mỗi ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

repetitive

/ri'pətitiv/

tính từ

  • lặp lại
Định nghĩa tiếng Anh

a. characterized by repetition

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...