Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reposition

/ˌriːpəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

tái định vị (thương hiệu, sản phẩm) động từ

“The brand was repositioned to target younger consumers.”Thương hiệu được tái định vị để nhắm đến người tiêu dùng trẻ hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • tái định vị (thương hiệu, sản phẩm)

ví dụ

The brand was repositioned to target younger consumers. — Thương hiệu được tái định vị để nhắm đến người tiêu dùng trẻ hơn.

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...