Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repressed

/ri'prest/ GRE phổ biến #13398

Nghĩa thường dùng

bị kiềm chế, không được thể hiện tính từ

“He has repressed feelings about his childhood.”Anh ấy có những cảm xúc bị kiềm chế về thời thơ ấu của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

repressed

//

* tính từ
  • đau khổ do bị kiềm nén tình cảm
Định nghĩa tiếng Anh

v put down by force or intimidation v conceal or hide v put out of one's consciousness v block the action of s characterized by or showing the suppression of impulses or emotions

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...