Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reprint

/'ri:'print/ Collins ★ phổ biến #9243

Nghĩa thường dùng

in lại động từ

“The publisher decided to reprint the popular book.”Nhà xuất bản quyết định in lại cuốn sách nổi tiếng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reprint

/'ri:'print/

danh từ

  • sự in lại, sự tái bản
  • sách được tái bản

ngoại động từ

  • in lại, tái bản (sách...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. print anew

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...