reprocess
/'ri:'prәuses/ phổ biến #29905
Nghĩa thường dùng
xử lý lại một vật liệu để sử dụng lại
động từ
“The factory focuses on reprocessing plastic waste.”Nhà máy tập trung vào việc xử lý lại rác thải nhựa.
Biến thể từ
reprocessed quá khứ phân từ
reprocessed quá khứ
reprocessing hiện tại phân từ
reprocesses số nhiều
reprocesses ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reprocess
//
* ngoại động từ- xử lý lại; chế biến lại
Định nghĩa tiếng Anh
v use again after processing