requisite
Nghĩa thường dùng
“He lacked the requisite skills for the job.”Anh ấy thiếu các kỹ năng cần thiết cho công việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
requisite
/'rekwizit/
tính từ
- cần thiết
- things requisite for travel: đồ dùng cần thiết để đi đường
danh từ
- điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết
- vật cần thiết, đồ dùng cần thiết
- office requisites: đồ dùng văn phòng
Định nghĩa tiếng Anh
n anything indispensable s necessary for relief or supply