Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

requisite

/'rekwizit/ GRECollins ★ phổ biến #12141

Nghĩa thường dùng

cần thiết cho một mục đích cụ thể. tính từ

“He lacked the requisite skills for the job.”Anh ấy thiếu các kỹ năng cần thiết cho công việc.

Biến thể từ requisites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

requisite

/'rekwizit/

tính từ

  • cần thiết
    • things requisite for travel: đồ dùng cần thiết để đi đường

danh từ

  • điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết
  • vật cần thiết, đồ dùng cần thiết
    • office requisites: đồ dùng văn phòng
Định nghĩa tiếng Anh

n anything indispensable s necessary for relief or supply

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...