Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prerequisite

/'pri:'rekwizit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11079

Nghĩa thường dùng

điều kiện tiên quyết danh từ

“A good understanding of math is a prerequisite for this course.”Hiểu biết tốt về toán là điều kiện tiên quyết cho khóa học này.

Biến thể từ prerequisites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prerequisite

/'pri:'rekwizit/

tính từ

  • cần trước hết, đòi hỏi phải có trước hết

danh từ

  • điều cần trước hết, điều kiện tiên quyết, điều kiện quyết định trước hết
Định nghĩa tiếng Anh

n. something that is required in advance s. required as a prior condition or course of study

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...