Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rescind

/ri'sind/ GRECollins ★ phổ biến #16113

Nghĩa thường dùng

hủy bỏ; thu hồi (hợp đồng) động từ

“They rescinded the offer after reviewing.”Họ đã hủy bỏ đề nghị sau khi xem xét lại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rescind

/ri'sind/

ngoại động từ

  • huỷ bỏ, thủ tiêu (luật hợp đồng...)
Định nghĩa tiếng Anh

v cancel officially

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...