Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #9370

residency

/'reizidənsi/

danh từ

  • phủ thống sứ; toà công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa)
Biến thể từ residencies số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of dwelling in a place\nn. the position of physician who is receiving special training in a hospital (usually after completing an internship)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...