Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

residency

/'reizidənsi/ Collins ★ phổ biến #9370
Biến thể từ residencies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

residency

/'reizidənsi/

danh từ

  • phủ thống sứ; toà công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of dwelling in a place n. the position of physician who is receiving special training in a hospital (usually after completing an internship)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...